CAS NO. :7758-16-9
EINECS NO.: 231-835-0
Từ đồng nghĩa: disodium dihydrogenpyrophosphate
Công thức hóa học:Na2H2P2O7
Sodium Acid Pyrophosphate là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Na2H2P2O7. Đây là một bột結晶 màu trắng tan trong nước và không tan trong ethanol. Nó chủ yếu được sử dụng làm chất men nhanh, chất giữ ẩm và chất cải thiện chất lượng, và được sử dụng trong các sản phẩm nướng như bánh mì, bánh quy và thịt.
Dùng làm chất kích thích tăng trưởng nhanh, chất giữ độ ẩm, chất cải thiện chất lượng, dùng trong bánh mì, bánh quy và các loại thực phẩm nướng khác cũng như thịt, thủy sản, v.v.
Đóng gói: Túi giấy-nhựa ghép 25kg
KIỂM TRA |
Tiêu chuẩn |
Kết quả |
Hình thức |
BỘT TRẮNG HOẶC HẠT |
BỘT TRẮNG |
PHÂN TÍCH (Na2H2P2O7) |
95% TỐI THIỂU |
96.64% |
P2O5 |
63-64.5% |
63.50% |
MẤT TRỌNG KHI SẤY KHÔ (105°C, một giờ) |
0.2% TỐI ĐA |
0,1% |
Không tan trong nước |
0.5% Max |
0,1% |
BẰNG |
3PPM TỐI ĐA |
THẤP HƠN 3PPM |
Fluorua |
10 PPM TỐI ĐA |
THẤP HƠN 10PPM |
CADMIUM |
TỐI ĐA 1 PPM |
THẤP HƠN 1PPM |
Chất chì |
TỐI ĐA 1 PPM |
THẤP HƠN 1 PPM |
thủy ngân |
TỐI ĐA 1 PPM |
THẤP HƠN 1 PPM |
Mật độ khối lượng |
800-1050g/L |
920g/L |
PH |
3.7-5.0 |
4.2 |
QUA MESH 100 |
95% TỐI THIỂU |
98% |
QUA MESH 200 |
85% TỐI THIỂU |
86% |
Tỷ lệ phản ứng (Rate of reaction) |
28 |
28 |