Tất cả Danh mục
LIÊN HỆ

THỰC PHẨM&ĐỒ UỐNG

Trang chủ >  Sản phẩm  >  THỰC PHẨM&ĐỒ UỐNG

Axit Ascorbic cấp thực phẩm


CAS NO. :50-81-7

 

EINECS NO.: 200-066-2

 

Tên khác:Vitamin C

 

Công thức hóa học:C6H8O6


  • Giới thiệu
  • Ứng dụng
  • Thông số kỹ thuật
  • Nhiều sản phẩm hơn
  • Yêu cầu
Giới thiệu

Vitamin C là một loại vitamin tan trong nước, có tên hóa học là L - (+) - threitol 2,3,4,5,6-pentahydroxy-2-hexene-4-lactone, còn được gọi là L-ascorbic acid, với công thức phân tử C6H8O6 và khối lượng phân tử 176.12.

Vitamin C thường là tinh thể đơn nghiêng dạng tấm, đôi khi có hình kim, không mùi, chua về vị, dễ tan trong nước và có tính khử mạnh. Tham gia vào các quá trình trao đổi chất phức tạp của cơ thể có thể thúc đẩy sự tăng trưởng và tăng cường khả năng kháng bệnh. Có thể được sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng, chất chống oxy hóa và chất cải thiện bột mì. Tuy nhiên, việc bổ sung quá nhiều vitamin C không có lợi cho sức khỏe mà ngược lại còn gây hại, do đó cần sử dụng một cách hợp lý. Vitamin C được sử dụng làm chất phân tích trong phòng thí nghiệm, chẳng hạn như chất khử, chất che chắn, v.v.

Ứng dụng

Vitamin C tổng hợp y dược hoàn toàn giống với vitamin C tự nhiên. Sản phẩm có thể chuyển axit folic thành tetrahydrofolic acid, giúp ích cho việc tổng hợp axit nucleic, thúc đẩy sự sản xuất tế bào hồng cầu. Nó cũng có thể giảm ion sắt trivalent thành ion sắt bivalent, dễ dàng hấp thụ bởi cơ thể và cũng có lợi cho sự hình thành tế bào. Vitamin C tham gia vào quá trình sản xuất collagen trong cơ thể. Nó có chức năng trung hòa độc tố và thúc đẩy sản xuất kháng thể.

Đóng gói: Thùng carton 25kg hoặc thùng sợi 25kg

Thông số kỹ thuật

KIỂM NGHIỆM

Tiêu chuẩn

Kết quả

Hình thức

Tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng hoặc bột tinh thể

đánh dấu

Tích cực

Tích cực

Độ trong suốt của dung dịch

rõ ràng

rõ ràng

màu sắc của dung dịch

≤BY7

<BY7

Điểm nóng chảy

khoảng 190°C

190.7℃

Phân tích hàm lượng

99.0-100%

99.76%

PH (dung dịch 5%)

2.1-2.6

2.36

Mất mát khi sấy khô

tối đa 0.4%

ít hơn 0,4%

Tàn dư lưu huỳnh (sau đốt)

Tối Đa 0.1%

ít hơn 0,1%

Quang học cụ thể xoay chiều

+20,5°~+21,5°

+21,05°

Kim loại nặng

3PPM TỐI ĐA

ít hơn 3pm

Axit oxalic

0.2% TỐI ĐA

ít hơn 0,2%

Đồng

5ppm tối đa

ít hơn 5ppm

Sắt

2ppm tối đa

ít hơn 2ppm

impurities hữu cơ bay hơi

Đạt

Đạt

Cadmium

1ppm tối đa

ít hơn 1ppm

Thủy ngân

1ppm tối đa

ít hơn 1ppm

Chất chì

2ppm tối đa

ít hơn 2ppm

thủy ngân

1ppm tối đa

ít hơn 0.1 ppm

Tổng số vi sinh vật

1000 cfu/g tối đa

ít hơn 1000 cfu/g

Chất liên quan

 

 

 

雜 chất C:0.15% tối đa

ít hơn 0.15%

雜 chất D:0.15% tối đa

ít hơn 0.15%

các tạp chất khác không chỉ định:0.1% tối đa

ít hơn 0,1%

tổng lượng tạp chất :0.2% tối đa

ít hơn 0,2%

Yêu cầu