CAS NO. :10043-01-3
EINECS NO.: 233-135-0
Synonyms: Aluminium Sulphate Non Fe
Công thức hóa học: Al2(SO4)3
Aluminum sulfate là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Al2 (SO4) 3 và trọng lượng phân tử 342.15. Nó là bột tinh thể màu trắng.
Trong ngành công nghiệp giấy, nó có thể được sử dụng làm chất tạo keo cho rosine, sáp và các vật liệu tạo keo khác, làm chất tụ trong xử lý nước, làm chất giữ lại cho bình chữa cháy bọt, làm nguyên liệu để sản xuất alum và nhôm trắng, cũng như là nguyên liệu để tẩy màu dầu mỏ, khử mùi và thuốc men, và cũng có thể được sử dụng để chế tạo đá quý nhân tạo và ammonium alum cao cấp.
Dùng để làm giấy, xử lý nước, chất tạo màu, chất thuộc da, thuốc thuoc dịch, bảo quản gỗ, chất chữa cháy bọt và nhiều ứng dụng khác
KIỂM NGHIỆM |
Tiêu chuẩn |
Kết quả |
ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH |
BỘT TRẮNG 0-3MM |
BỘT TRẮNG 0-3MM |
OXIT KIM LOẠI (AI2O3) |
16.5% TỐI THIỂU |
16.62% |
fe |
0.005% TỐI ĐA |
0.0042% |
Không tan trong nước |
0.2% TỐI ĐA |
0.03% |
Giá trị pH (dung dịch 1%) |
3.0 PHÚT |
3.2 |
BẰNG |
0.0005% TỐI ĐA |
0.00005% |
KIM LOẠI NẶNG (Pb) |
0.002% TỐI ĐA |
0.00005% |